12122190ĐVT: kgNhóm 1212

Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rong biển và các loại tảo khác: › Thích hợp sử dụng cho người:

Mã HS 12122190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 12122190 bao gồm các loại rong biển và tảo khác chưa được phân loại cụ thể, được sử dụng chủ yếu làm thực phẩm cho con người. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 12122190 là gì?

Nhóm này tập hợp các loại rong biển và tảo không thuộc các phân loại chi tiết hơn, nhưng vẫn đáp ứng tiêu chí là nguồn thực phẩm cho con người. Chúng có thể ở dạng tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, và thường được dùng trong ẩm thực, làm nguyên liệu chế biến hoặc bổ sung dinh dưỡng. Các sản phẩm này thuộc Chương 12, chuyên về thực vật và các sản phẩm từ thực vật, nhấn mạnh vai trò của chúng như một sản phẩm nông nghiệp hoặc thu hoạch từ tự nhiên.

Để phân loại chính xác các loại rong biển và tảo vào mã 'Loại khác' này, cần xác định rõ loài thực vật thủy sinh và mục đích sử dụng cuối cùng là cho người. Điều quan trọng là phải phân biệt chúng với các loại rong biển dùng trong công nghiệp, làm thức ăn chăn nuôi, hoặc các loại đã được chi tiết ở các mã khác trong cùng nhóm. Các yếu tố như tên khoa học, thành phần hóa học cụ thể và quy trình chế biến có thể là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng theo quy định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Loài thủy sản XK có ĐK (01/2024/TT-BNNPTNT M7); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 12122190

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 12122190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 12122190

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 12122190

Thuế nhập khẩu mã HS 12122190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 12122190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 12122190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 12122190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Loài thủy sản XK có ĐK (01/2024/TT-BNNPTNT M7); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 12122190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 12122190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 12122190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 12122190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 12 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 12122190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.