12122911ĐVT: kgNhóm 1212

Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rong biển và các loại tảo khác: › Loại khác: › Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:

Mã HS 12122911Loại dùng làm dược phẩm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Rong biển và các loại tảo khác, ở dạng tươi, ướp lạnh hoặc khô, được phân loại vào mã HS này khi chúng được sử dụng chuyên biệt trong ngành dược phẩm. Các sản phẩm này đóng vai trò là nguyên liệu thô quan trọng cho việc sản xuất thuốc và các chế phẩm y tế. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 12122911 là gì?

Mã HS 12122911 bao gồm rong biển và các loại tảo khác đã qua xử lý sơ bộ như làm tươi, ướp lạnh hoặc sấy khô, được định hướng sử dụng làm nguyên liệu cho ngành dược. Chúng thường chứa các hoạt chất sinh học có giá trị, như vitamin, khoáng chất, polysaccharide và các hợp chất chống oxy hóa, được khai thác để bào chế thuốc, thực phẩm chức năng hoặc các sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Nhóm 1212 bao gồm các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết ở nơi khác, chủ yếu dùng làm thức ăn cho người hoặc các mục đích công nghiệp khác, trong đó rong biển là một thành phần quan trọng.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần có bằng chứng rõ ràng về mục đích sử dụng dược phẩm của rong biển hoặc tảo, chẳng hạn như thông qua các tài liệu kỹ thuật, hợp đồng mua bán, hoặc chứng nhận về chất lượng dược liệu. Việc này giúp phân biệt chúng với rong biển dùng cho mục đích thực phẩm, công nghiệp khác (nhuộm, thuộc da) hoặc làm phân bón. Các đặc tính hóa học, thành phần hoạt chất và tiêu chuẩn chất lượng đáp ứng yêu cầu của ngành dược là những yếu tố then chốt để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11)

Thuế cơ bản của mã HS 12122911

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 12122911 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 12122911

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 12122911

Thuế nhập khẩu mã HS 12122911 (Loại dùng làm dược phẩm) là bao nhiêu?
Mã HS 12122911 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 12122911 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng làm dược phẩm (mã HS 12122911) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 12122911 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 12122911 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 12122911 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 12122911 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 12 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 12122911 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.