12122919ĐVT: kgNhóm 1212

Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rong biển và các loại tảo khác: › Loại khác: › Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:

Mã HS 12122919Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 12122919 bao gồm các loại rong biển và tảo khác, ở dạng tươi, ướp lạnh hoặc khô, được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp như nhuộm, thuộc da, sản xuất dược phẩm và hóa mỹ phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 12122919 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những loại rong biển và tảo không được chi tiết cụ thể ở các phân nhóm khác trong nhóm 1212291, nhưng vẫn đáp ứng tiêu chí về trạng thái (tươi, ướp lạnh, khô) và mục đích sử dụng công nghiệp. Chúng là những nguyên liệu thô hoặc đã qua chế biến sơ bộ từ thực vật biển hoặc nước ngọt, mang các đặc tính sinh học phù hợp cho các ứng dụng chuyên biệt trong công nghiệp.

Để đảm bảo phân loại chính xác các mặt hàng vào mã 12122919, cần xác định rõ loài rong biển hoặc tảo cụ thể, cùng với mục đích sử dụng dự kiến của chúng. Việc này đặc biệt quan trọng để phân biệt với các loại rong biển và tảo dùng làm thực phẩm hoặc đã qua chế biến sâu hơn, vốn có thể thuộc các mã HS khác. Các tài liệu như bản phân tích thành phần, chứng nhận nguồn gốc hoặc mô tả quy trình chế biến sẽ là căn cứ quan trọng trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Loài thủy sản XK có ĐK (01/2024/TT-BNNPTNT M7); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 12122919

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 12122919 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 12122919

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 12122919

Thuế nhập khẩu mã HS 12122919 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 12122919 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 12122919 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 12122919) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Loài thủy sản XK có ĐK (01/2024/TT-BNNPTNT M7); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 12122919 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 12122919 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 12122919 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 12122919 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 12 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 12122919 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.