15012000ĐVT: kgNhóm 1501

Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03

Mã HS 15012000Mỡ lợn khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mỡ lợn khác là sản phẩm mỡ động vật đã qua quá trình tinh chế từ lợn, được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm, làm nguyên liệu nấu ăn và một số ứng dụng công nghiệp. Đây là một loại chất béo có giá trị dinh dưỡng và công dụng đa dạng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 15012000 là gì?

Sản phẩm này bao gồm các loại mỡ lợn đã được làm chảy và tách khỏi các mô khác, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong cùng nhóm. Mỡ lợn thường có màu trắng hoặc vàng nhạt, ở thể rắn hoặc bán rắn ở nhiệt độ phòng, và được dùng phổ biến trong nấu nướng, làm bánh, hoặc sản xuất xà phòng. Mã HS 15012000 nằm trong nhóm 1501, chuyên về mỡ lợn và mỡ gia cầm đã tinh chế, thuộc Chương 15 về dầu mỡ động thực vật.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là xác định rõ sản phẩm là mỡ lợn đã qua tinh chế, không phải mỡ tươi hay mỡ đã qua chế biến đặc biệt thành các dạng khác như ô-lê-ô-ma-ga-rin hoặc ô-lê-ô-stearin thuộc nhóm 15.03. Việc phân biệt với mỡ lợn tươi hoặc ướp lạnh thuộc Chương 02 cũng cần được lưu ý, dựa trên trạng thái và mức độ chế biến của sản phẩm. Các đặc tính kỹ thuật như điểm nóng chảy và thành phần axit béo có thể hỗ trợ quá trình này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 15012000

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 15012000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 15012000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 15012000

Thuế nhập khẩu mã HS 15012000 (Mỡ lợn khác) là bao nhiêu?
Mã HS 15012000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 15012000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Mỡ lợn khác (mã HS 15012000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 15012000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 15012000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 15012000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 15012000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 15 – Dầu mỡ động thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 15012000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.