15180038ĐVT: kg/lítNhóm 1518

Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau:

Mã HS 15180038Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được từ dầu quả cọ hoặc dầu hạt cọ, đã trải qua các quá trình biến đổi hóa học hoặc là các hỗn hợp đặc biệt, được phân loại tại mã này. Chúng thường được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp phi thực phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 15180038 là gì?

Mã HS 15180038 bao gồm các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu cọ hoặc dầu hạt cọ đã được xử lý hóa học như đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, hoặc polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ. Đây cũng có thể là các hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được từ các loại dầu thực vật này, chưa được chi tiết ở nơi khác trong Chương 15. Các sản phẩm này thường được ứng dụng trong sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, mỹ phẩm, chất bôi trơn công nghiệp, hoặc làm nguyên liệu cho các ngành hóa chất khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến tính chất "không ăn được" và các biến đổi hóa học mà sản phẩm đã trải qua, tránh nhầm lẫn với dầu cọ hoặc dầu hạt cọ nguyên chất hoặc đã tinh chế dùng cho thực phẩm (thuộc nhóm 1511 hoặc 1513). Việc xác định đúng bản chất hóa học và mục đích sử dụng cuối cùng là yếu tố then chốt. Các chứng từ như bảng phân tích thành phần, quy trình sản xuất, hoặc phiếu an toàn hóa chất (SDS) sẽ cung cấp thông tin cần thiết để khẳng định sản phẩm thuộc diện đã biến đổi hóa học hoặc là chế phẩm không ăn được theo mô tả của nhóm 1518.

Thuế cơ bản của mã HS 15180038

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 15180038 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
2,1
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 15180038

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 15180038

Thuế nhập khẩu mã HS 15180038 (Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 15180038 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 15180038 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 15180038 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 15180038 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 15180038 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 15180038 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 15180038 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 1518)

Xem toàn bộ mã HS Chương 15 – Dầu mỡ động thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 15180038 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.