16041411ĐVT: kgNhóm 1604

Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: › Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

Mã HS 16041411Từ cá ngừ đại dương

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cá ngừ đại dương đã qua chế biến hoặc bảo quản, được đóng gói kín khí để bán lẻ, là một sản phẩm thực phẩm tiện lợi và phổ biến, thường được sử dụng trực tiếp hoặc làm nguyên liệu cho các món ăn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16041411 là gì?

Mã HS 1604.14.11 áp dụng cho các sản phẩm từ cá ngừ đại dương (Thunnus obesus) đã được chế biến hoặc bảo quản, giữ nguyên con hoặc ở dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ. Các sản phẩm này thuộc nhóm các chế phẩm từ cá của Chương 16, chuyên về thực phẩm chế biến, và thường được đóng gói trong hộp thiếc, túi chân không hoặc các bao bì kín khí khác để đảm bảo chất lượng và thời gian bảo quản dài.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ loài cá là cá ngừ đại dương và hình thức đóng gói kín khí dùng cho mục đích bán lẻ. Cần phân biệt với các sản phẩm cá ngừ khác không thuộc loài này, hoặc các sản phẩm cá ngừ đã cắt nhỏ, xay nhuyễn, hay các dạng đóng gói không kín khí, để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc chương.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)*

Thuế cơ bản của mã HS 16041411

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16041411 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
17
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16041411

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16041411

Thuế nhập khẩu mã HS 16041411 (Từ cá ngừ đại dương) là bao nhiêu?
Mã HS 16041411 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 16041411 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ cá ngừ đại dương (mã HS 16041411) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16041411 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16041411 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16041411 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16041411 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1604)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16041411 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.