16041690ĐVT: kgNhóm 1604

Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: › Từ cá cơm (cá trỏng):

Mã HS 16041690Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 16041690 áp dụng cho các sản phẩm cá cơm đã qua chế biến hoặc bảo quản, được giữ nguyên con hoặc ở dạng miếng, không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16041690 là gì?

Nhóm này bao gồm các loại cá cơm (cá trỏng) đã được xử lý để kéo dài thời gian sử dụng, như hun khói, sấy khô, ướp muối, ngâm dầu hoặc đóng hộp, nhưng vẫn giữ nguyên hình dạng con cá hoặc các phần thịt lớn. Các sản phẩm này thuộc Chương 16, chuyên về thực phẩm chế biến từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác, phản ánh quá trình gia công đã làm thay đổi đáng kể trạng thái tự nhiên của chúng.

Để phân loại chính xác vào mã "Loại khác" này, cần xác định rõ sản phẩm là cá cơm, đã được chế biến hoặc bảo quản, và không phải là dạng cắt nhỏ hay băm nhuyễn. Việc phân biệt với các mã HS khác trong cùng nhóm 1604, ví dụ như cá cơm đã được cắt nhỏ hoặc các loại cá khác, đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng hình thái sản phẩm và thành phần nguyên liệu chính. Các tài liệu như mô tả sản phẩm, quy trình chế biến và hình ảnh thực tế sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 16041690

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16041690 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
17
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
35
RCEP
23,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16041690

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16041690

Thuế nhập khẩu mã HS 16041690 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 16041690 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 16041690 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 16041690) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16041690 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16041690 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16041690 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16041690 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1604)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16041690 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.