16041899ĐVT: kgNhóm 1604

Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: › Vây cá mập: › Loại khác:

Mã HS 16041899Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 16041899 áp dụng cho các loại vây cá mập đã được chế biến hoặc bảo quản, không ở dạng cắt nhỏ. Đây là nguyên liệu thực phẩm đặc biệt, thường được sử dụng trong ẩm thực cao cấp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16041899 là gì?

Nhóm này bao gồm các sản phẩm vây cá mập đã trải qua quá trình chế biến hoặc bảo quản như sấy khô, đông lạnh, muối hoặc ngâm tẩm, nhưng vẫn giữ nguyên dạng vây hoặc miếng lớn, chưa bị cắt nhỏ. Các sản phẩm này thuộc Chương 16, chuyên về các chế phẩm từ cá, và cụ thể hơn là nhóm 1604 dành cho cá đã được chế biến hoặc bảo quản.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xác định rõ vây cá mập đã được chế biến hoặc bảo quản, không phải là vây cá mập tươi thuộc Chương 03. Việc xác định trạng thái chế biến, phương pháp bảo quản và dạng sản phẩm (nguyên vây hoặc miếng lớn) là yếu tố then chốt. Sản phẩm không được ở dạng đã cắt nhỏ hoặc băm nhuyễn, nếu không sẽ thuộc phân nhóm khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 16041899

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16041899 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
16
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21.6
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16041899

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16041899

Thuế nhập khẩu mã HS 16041899 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 16041899 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 16041899 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 16041899) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16041899 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16041899 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16041899 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16041899 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1604)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16041899 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.