160510Phân nhóm 6 số
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
Mã HS 160510 – Cua, ghẹ:
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
5
Thuế NK ưu đãi
35%
Chương
16
Phân nhóm 160510 “Cua, ghẹ:” thuộc nhóm 1605, Chương 16 (Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá), gồm 5 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Danh mục mã HS chi tiết
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 16051011 | Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | 35% |
| 16051012 | Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) | 35% |
| 16051013 | Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) | 35% |
| 16051014 | Loại khác | 35% |
| 16051090 | Loại khác | 35% |
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.