16051013ĐVT: kgNhóm 1605

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Cua, ghẹ: › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

Mã HS 16051013Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae) là một loại động vật giáp xác biển phổ biến, được chế biến và bảo quản để sử dụng làm thực phẩm. Sản phẩm này thường được đóng gói sẵn, mang đến sự tiện lợi cho người tiêu dùng với thịt cua ngọt và mềm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16051013 là gì?

Cua tuyết, đặc trưng bởi lớp vỏ cứng và chân dài chứa nhiều thịt trắng, ngọt, là loài cua sinh sống ở các vùng biển lạnh sâu. Mặt hàng này thuộc nhóm 1605, chuyên về các loại động vật giáp xác đã được chế biến hoặc bảo quản, nằm trong Chương 16 của Biểu thuế hài hòa, tập trung vào các sản phẩm thực phẩm chế biến.

Để phân loại chính xác cua tuyết, cần căn cứ vào việc xác định loài cua thuộc họ Oregoniidae cùng với phương pháp chế biến và hình thức bảo quản. Đặc biệt, việc sản phẩm được đóng bao bì kín khí để bán lẻ là một tiêu chí quan trọng, giúp phân biệt với các loại cua khác hoặc cua tươi sống. Các thông tin về thành phần, quy cách đóng gói và công nghệ chế biến là cơ sở để xác định mã số phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)*

Thuế cơ bản của mã HS 16051013

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16051013 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
35
RCEP
23,3
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16051013

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16051013

Thuế nhập khẩu mã HS 16051013 (Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)) là bao nhiêu?
Mã HS 16051013 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 16051013 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) (mã HS 16051013) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16051013 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16051013 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16051013 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16051013 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1605)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16051013 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.