17041000ĐVT: kgNhóm 1704

Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao

Mã HS 17041000Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Kẹo cao su là một loại kẹo nhai không nuốt, mang lại trải nghiệm hương vị và thường được dùng để làm thơm miệng hoặc giải trí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 17041000 là gì?

Kẹo cao su là sản phẩm bánh kẹo được làm từ chất nền cao su không tiêu hóa, kết hợp với đường hoặc chất tạo ngọt nhân tạo, hương liệu và chất làm mềm. Mục đích chính của nó là để nhai, mang lại cảm giác sảng khoái và hương vị kéo dài. Mặt hàng này thuộc nhóm 1704, bao gồm các loại kẹo đường không chứa ca cao, trong Chương 17 chuyên về đường và các sản phẩm kẹo đường.

Để phân loại chính xác kẹo cao su, cần xác định rõ thành phần cấu tạo, đặc biệt là chất nền cao su và các chất tạo ngọt được sử dụng, dù là đường hay chất thay thế đường. Việc có hoặc không có lớp bọc đường bên ngoài không ảnh hưởng đến bản chất phân loại của sản phẩm này. Cần phân biệt với các sản phẩm kẹo khác có thể có độ dai tương tự nhưng được thiết kế để nuốt, dựa trên thành phần và mục đích sử dụng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 17041000

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 17041000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10,7
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 17041000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 17041000

Thuế nhập khẩu mã HS 17041000 (Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường) là bao nhiêu?
Mã HS 17041000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 17041000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường (mã HS 17041000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 17041000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 17041000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 17041000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 17041000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 17 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 17041000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.