17049020ĐVT: kgNhóm 1704

Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao › Loại khác:

Mã HS 17049020Sô cô la trắng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sô cô la trắng là một sản phẩm bánh kẹo độc đáo, được ưa chuộng nhờ hương vị ngọt ngào, béo ngậy và kết cấu mịn màng. Đây là một loại thực phẩm chế biến đặc biệt, thường được dùng trong ẩm thực, làm bánh hoặc thưởng thức trực tiếp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 17049020 là gì?

Sô cô la trắng được sản xuất từ bơ ca cao, đường, sữa bột và các chất tạo hương liệu, nhưng không chứa bột ca cao hoặc các thành phần ca cao rắn khác. Sản phẩm này có màu trắng ngà đặc trưng, vị ngọt đậm và độ béo cao, tạo nên sự khác biệt rõ rệt so với các loại sô cô la truyền thống. Nó thuộc nhóm 1704, bao gồm các loại kẹo đường không chứa ca cao, nằm trong Chương 17 của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam.

Khi phân loại sô cô la trắng, điều quan trọng là phải xác định rõ sự có mặt của bơ ca cao và sự vắng mặt của bột ca cao trong thành phần. Cần tránh nhầm lẫn sản phẩm này với các loại kẹo sữa hoặc sản phẩm phủ đường màu trắng khác không chứa bơ ca cao, vốn có thể được phân loại vào các mã HS khác. Việc kiểm tra kỹ lưỡng bảng thành phần, quy trình sản xuất và các đặc tính kỹ thuật sẽ giúp đảm bảo phân loại chính xác mặt hàng này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 17049020

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 17049020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
8,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 17049020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 17049020

Thuế nhập khẩu mã HS 17049020 (Sô cô la trắng) là bao nhiêu?
Mã HS 17049020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 17049020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Sô cô la trắng (mã HS 17049020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 17049020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 17049020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 17049020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 17049020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 17 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 17049020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.