17049091ĐVT: kgNhóm 1704

Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 17049091Dẻo, có chứa gelatin (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Kẹo dẻo chứa gelatin là một loại bánh kẹo phổ biến, được ưa chuộng bởi kết cấu mềm, dai và hương vị ngọt ngào. Sản phẩm này thường được dùng như một món ăn vặt hoặc tráng miệng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 17049091 là gì?

Kẹo dẻo chứa gelatin thuộc nhóm các loại kẹo đường không chứa ca cao, nổi bật với độ đàn hồi và kết cấu dai đặc trưng nhờ thành phần gelatin. Các sản phẩm này thường có nhiều hình dạng, màu sắc và hương vị trái cây đa dạng, phục vụ nhu cầu tiêu dùng rộng rãi. Chúng được phân loại trong nhóm 1704, thuộc Chương 17 về các sản phẩm đường và bánh kẹo đường.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần nguyên liệu, trong đó sự hiện diện của gelatin là yếu tố quyết định. Các tài liệu kỹ thuật như bảng thành phần hoặc phiếu an toàn hóa chất (SDS) sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các chất tạo đông và kết cấu, giúp phân biệt rõ ràng với các loại kẹo dẻo sử dụng chất tạo gel khác như pectin hay agar-agar.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 17049091

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 17049091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
8,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 17049091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 17049091

Thuế nhập khẩu mã HS 17049091 (Dẻo, có chứa gelatin (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 17049091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 17049091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dẻo, có chứa gelatin (SEN) (mã HS 17049091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 17049091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 17049091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 17049091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 17049091 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 17 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 17049091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.