20055990ĐVT: kgNhóm 2005

Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 › Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): › Loại khác:

Mã HS 20055990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 20055990 áp dụng cho các loại đậu hạt thuộc chi Vigna hoặc Phaseolus đã được chế biến hoặc bảo quản bằng các phương pháp khác ngoài việc dùng giấm hoặc axit axetic, và không ở dạng đông lạnh. Đây là những sản phẩm đậu hạt đã qua xử lý nhưng không thuộc các phân loại chi tiết hơn trong nhóm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 20055990 là gì?

Trong Chương 20, nhóm 2005 tập trung vào các loại rau củ đã chế biến hoặc bảo quản theo nhiều cách, không bao gồm việc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic và không ở dạng đông lạnh. Mã 20055990 cụ thể hóa cho các loại đậu hạt (như đậu xanh, đậu đen, đậu tây) thuộc chi Vigna spp. hoặc Phaseolus spp. đã qua chế biến hoặc bảo quản, không đông lạnh, mà không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 2005.59. Các sản phẩm này thường được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm, từ món ăn gia đình đến các sản phẩm công nghiệp.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ phương pháp bảo quản và trạng thái của đậu hạt, đảm bảo chúng không được bảo quản bằng giấm/axit axetic và không ở dạng đông lạnh. Cần lưu ý phân biệt với các loại đậu hạt tươi hoặc đông lạnh thuộc Chương 07, hoặc các sản phẩm đậu hạt đã chế biến bằng cách khác thuộc nhóm 20.06. Việc xác định chi thực vật (Vigna spp. hay Phaseolus spp.) cũng là yếu tố then chốt, thường yêu cầu thông tin chi tiết về nguồn gốc hoặc đặc tính sinh học của hạt đậu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 20055990

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 20055990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
3
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
11,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
7
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
35
RCEP
17,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 20055990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 20055990

Thuế nhập khẩu mã HS 20055990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 20055990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 20055990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 20055990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 20055990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 20055990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 20055990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 20055990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2005)

Xem toàn bộ mã HS Chương 20 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 20055990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.