20059910ĐVT: kgNhóm 2005

Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 › Rau khác và hỗn hợp các loại rau: › Loại khác:

Mã HS 20059910Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS này bao gồm các loại rau củ đã được chế biến hoặc bảo quản bằng phương pháp khác, không đông lạnh, và được đóng gói kín khí để bán trực tiếp cho người tiêu dùng. Chúng thường là các loại rau tiện lợi, có thể sử dụng ngay hoặc chỉ cần chế biến sơ qua. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
48
Đơn vị tính
kg

Mã HS 20059910 là gì?

Mặt hàng này bao gồm nhiều loại rau khác nhau đã qua xử lý như nấu chín, hấp, chần hoặc tiệt trùng, nhưng không được bảo quản bằng cách đông lạnh hay ngâm giấm/axit axetic. Đặc điểm nhận dạng chính là việc chúng được đóng gói trong các bao bì kín khí như lon, hộp thiếc, túi chân không hoặc lọ thủy tinh, nhằm mục đích kéo dài thời hạn sử dụng và thuận tiện cho việc phân phối bán lẻ. Các sản phẩm này thuộc nhóm 20.05, chuyên về các loại rau đã chế biến hoặc bảo quản bằng các phương pháp khác ngoài đông lạnh và ngâm giấm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến phương pháp bảo quản và hình thức đóng gói. Sản phẩm phải được đóng gói kín khí và dành cho mục đích bán lẻ, phân biệt với các loại rau được đóng gói số lượng lớn hoặc không kín khí. Đồng thời, cần xác định rõ rằng rau không được bảo quản bằng cách đông lạnh (thuộc Chương 07 hoặc 08) hay ngâm giấm/axit axetic (thuộc nhóm 20.01). Việc phân loại cũng đòi hỏi xác định đây là "rau khác", tức là không phải các loại rau đã được liệt kê cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 20.05.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 20059910

Thuế NK thông thường
48
Thuế NK ưu đãi (MFN)
32
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 20059910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
22.4
RCEP
16
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 20059910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 20059910

Thuế nhập khẩu mã HS 20059910 (Đóng bao bì kín khí để bán lẻ) là bao nhiêu?
Mã HS 20059910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 32, thuế suất thông thường 48 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 20059910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (mã HS 20059910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 20059910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 20059910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 20059910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 20059910 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2005)

Xem toàn bộ mã HS Chương 20 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 20059910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.