210390Phân nhóm 6 số
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
Mã HS 210390 – Loại khác:
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
6
Thuế NK ưu đãi
20–32%
Chương
21
Phân nhóm 210390 “Loại khác:” thuộc nhóm 2103, Chương 21 (Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá), gồm 6 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Danh mục mã HS chi tiết
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 21039011 | Tương ớt | 30% |
| 21039012 | Nước mắm | 32% |
| 21039013 | Nước xốt loại khác | 20% |
| 21039019 | Loại khác | 20% |
| 21039021 | Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN) | 30% |
| 21039029 | Loại khác | 30% |
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.