22089010ĐVT: lít/kgNhóm 2208

Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác:

Mã HS 22089010Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Rượu bổ sam-su là một dạng rượu thuốc truyền thống, kết hợp cồn với các thành phần thảo dược để tạo ra sản phẩm có tính năng bồi bổ, với hàm lượng cồn được kiểm soát. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 10/8 và đơn vị tính lít/kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
lít/kg

Mã HS 22089010 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm 2208, bao gồm cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích, rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác, nằm trong Chương 22 của hệ thống HS. Đặc trưng của rượu bổ sam-su là sự pha chế đặc biệt để mang lại công dụng hỗ trợ sức khỏe, với nồng độ cồn không quá 40% theo thể tích.

Để đảm bảo phân loại chính xác, việc xác định thành phần cụ thể của các chất bồi bổ và nồng độ cồn thực tế là yếu tố then chốt. Cần phân biệt rõ ràng rượu bổ sam-su với các loại rượu mạnh thông thường hoặc các chế phẩm dược phẩm có cồn khác, dựa trên công dụng chính và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm. Các tài liệu như phiếu phân tích thành phần hoặc kết quả kiểm nghiệm nồng độ cồn sẽ là cơ sở quan trọng cho quá trình này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 22089010

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
35/65
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 22089010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
65
VJEPA (VN – Nhật Bản)
65
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
48
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
40
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
65
VCFTA (VN – Chile)
55
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
35
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
6
UKVFTA (VN – Anh)
6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
45
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 22089010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 22089010

Thuế nhập khẩu mã HS 22089010 (Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 22089010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 35/65.
Nhập khẩu mã HS 22089010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) (mã HS 22089010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 22089010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 22089010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 22089010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 22089010 là lít/kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2208)

Xem toàn bộ mã HS Chương 22 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 22089010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.