22089080ĐVT: lít/kgNhóm 2208

Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác:

Mã HS 22089080Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 22089080 áp dụng cho rượu đắng và các loại đồ uống có cồn tương tự, đặc trưng bởi nồng độ cồn cao, trên 57% tính theo thể tích. Những sản phẩm này thường được sử dụng trong pha chế cocktail hoặc thưởng thức nguyên chất với liều lượng nhỏ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 10/8 và đơn vị tính lít/kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
lít/kg

Mã HS 22089080 là gì?

Các loại rượu đắng và đồ uống tương tự thuộc nhóm này là những chế phẩm có hương vị đặc trưng, thường được tạo ra từ việc ngâm chiết các loại thảo mộc, vỏ cây, rễ cây hoặc trái cây có vị đắng trong cồn. Chúng được xếp vào Chương 22, bao gồm đồ uống, rượu và giấm, cụ thể hơn là trong nhóm 2208 dành cho cồn etylic chưa biến tính, rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có cồn khác.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ bản chất sản phẩm là rượu đắng hay đồ uống tương tự, cùng với việc kiểm tra nồng độ cồn thực tế. Để tránh nhầm lẫn với các loại rượu mạnh hoặc rượu mùi khác có nồng độ cồn thấp hơn hoặc hương vị khác biệt, cần căn cứ vào thành phần nguyên liệu tạo vị, quy trình sản xuất và đặc biệt là kết quả phân tích nồng độ cồn theo thể tích.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 22089080

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
65
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 22089080 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
65
VJEPA (VN – Nhật Bản)
65
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
48
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
40
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
65
VCFTA (VN – Chile)
55
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
35
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
6
UKVFTA (VN – Anh)
6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
45
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 22089080

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 22089080

Thuế nhập khẩu mã HS 22089080 (Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích) là bao nhiêu?
Mã HS 22089080 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 65.
Nhập khẩu mã HS 22089080 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích (mã HS 22089080) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 22089080 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 22089080 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 22089080 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 22089080 là lít/kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2208)

Xem toàn bộ mã HS Chương 22 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 22089080 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.