22089099ĐVT: lít/kgNhóm 2208

Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 22089099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 22089099 bao gồm các loại đồ uống có cồn hoặc cồn etylic chưa biến tính có nồng độ dưới 80% thể tích, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 220890. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 10/8 và đơn vị tính lít/kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
lít/kg

Mã HS 22089099 là gì?

Mặt hàng thuộc mã 22089099 là các sản phẩm đồ uống có cồn hoặc cồn etylic chưa biến tính, có nồng độ cồn dưới 80% theo thể tích, mà không được phân loại vào các mã hàng chi tiết hơn trong nhóm 220890. Chúng nằm trong Chương 22, chuyên về đồ uống, rượu và giấm, phản ánh bản chất là sản phẩm tiêu dùng có cồn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ thành phần, nồng độ cồn thực tế và đặc tính sản phẩm để đảm bảo không nhầm lẫn với các loại đồ uống có cồn đã được định danh rõ ràng hơn trong nhóm 2208 hoặc các loại cồn etylic có nồng độ cao hơn. Việc xác định rõ bản chất và công dụng cuối cùng của sản phẩm là yếu tố then chốt, đặc biệt khi đối chiếu với các mã hàng cụ thể khác trong cùng nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 22089099

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
35/65
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 22089099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
8
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
48
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
40
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
65
VCFTA (VN – Chile)
55
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
35
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
6
UKVFTA (VN – Anh)
6
VIFTA (VN – Israel)
45
RCEP
45
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 22089099

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 22089099

Thuế nhập khẩu mã HS 22089099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 22089099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 35/65.
Nhập khẩu mã HS 22089099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 22089099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 22089099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 22089099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 22089099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 22089099 là lít/kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2208)

Xem toàn bộ mã HS Chương 22 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 22089099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.