2401Nhóm 4 số
Mã HS 2401 – Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
13
Số phân nhóm (6 số)
3
Thuế NK ưu đãi
15–90%
Chương
24
Nhóm 2401 “Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá” (Chương 24 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá) gồm 13 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 3 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.
Danh mục mã HS theo phân nhóm
240110Lá thuốc lá chưa tước cọng:5 mã
| 24011010 | Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | 30 (NHN: 80) |
| 24011020 | Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | 30 (NHN: 90) |
| 24011040 | Loại Burley | 30 (NHN: 80) |
| 24011050 | Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | 30 (NHN: 80) |
| 24011090 | Loại khác | 30 (NHN: 90) |
240120Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:6 mã
| 24012010 | Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | 30 (NHN: 80) |
| 24012020 | Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | 30 (NHN: 90) |
| 24012030 | Loại Oriental | 30 (NHN: 90) |
| 24012040 | Loại Burley | 30 (NHN: 80) |
| 24012050 | Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | 30 (NHN: 80) |
| 24012090 | Loại khác | 30 (NHN: 90) |
240130Phế liệu lá thuốc lá:2 mã
| 24013010 | Cọng thuốc lá | 15 (NHN: 80) |
| 24013090 | Loại khác | 30 (NHN: 90) |
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.