24011090ĐVT: kgNhóm 2401

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng:

Mã HS 24011090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lá thuốc lá chưa tước cọng, thuộc loại khác, là nguyên liệu thô quan trọng trong ngành công nghiệp sản xuất thuốc lá, được thu hoạch và bảo quản ở dạng nguyên bản với cọng lá còn nguyên vẹn. Mặt hàng này đóng vai trò thiết yếu trong việc tạo ra các sản phẩm thuốc lá đa dạng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30 (NHN: 90), VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30 (NHN: 90)
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
45 (NHN: 135)
Đơn vị tính
kg

Mã HS 24011090 là gì?

Sản phẩm này bao gồm các loại lá thuốc lá chưa trải qua quá trình tước bỏ cọng chính, giữ nguyên cấu trúc tự nhiên sau khi thu hoạch và sấy khô. Chúng được sử dụng chủ yếu làm nguyên liệu đầu vào cho các nhà máy chế biến thuốc lá, nơi chúng sẽ được phân loại, xử lý thêm để phù hợp với từng loại sản phẩm cuối cùng. Mã HS 24011090 nằm trong nhóm 240110, chuyên về lá thuốc lá chưa tước cọng, thuộc Chương 24 bao gồm thuốc lá và các nguyên liệu thay thế thuốc lá.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ tình trạng chưa tước cọng của lá thuốc lá, phân biệt với lá thuốc lá đã tước cọng (thuộc nhóm 240120) hoặc phế liệu thuốc lá (cũng thuộc 2401). Việc kiểm tra kỹ lưỡng đặc điểm vật lý của lá, bao gồm sự hiện diện của cọng lá và mức độ chế biến ban đầu, là căn cứ quan trọng để đảm bảo áp mã đúng. Các tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận nguồn gốc cũng có thể hỗ trợ quá trình này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4); Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 24011090

Thuế NK thông thường
45 (NHN: 135)
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30 (NHN: 90)
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 24011090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
30
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Q
CPTPP
57,2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN – Cuba
15
VN – Campuchia
Tốt nhất0
VN_LAO
0 (NHN: 90)

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 24011090

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 24011090

Thuế nhập khẩu mã HS 24011090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 24011090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30 (NHN: 90), thuế suất thông thường 45 (NHN: 135) và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 24011090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 24011090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4); Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 24011090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 24011090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN – Campuchia. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 24011090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 24011090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2401)

Xem toàn bộ mã HS Chương 24 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 24011090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.