24012010ĐVT: kgNhóm 2401

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

Mã HS 24012010Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lá thuốc lá loại Virginia đã sấy bằng không khí nóng là nguyên liệu thô quan trọng trong ngành công nghiệp thuốc lá, được biết đến với hương vị đặc trưng và chất lượng cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30 (NHN: 80), VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30 (NHN: 80)
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
45 (NHN: 120)
Đơn vị tính
kg

Mã HS 24012010 là gì?

Sản phẩm này là lá thuốc lá thuộc giống Virginia, đã trải qua quá trình sấy khô đặc biệt bằng không khí nóng (flue-cured). Phương pháp sấy này giúp lá thuốc lá giữ được màu vàng cam đặc trưng, hàm lượng đường cao và hương thơm nhẹ nhàng, tạo nên đặc tính riêng biệt cho loại thuốc lá này. Nó thuộc nhóm 2401, bao gồm lá thuốc lá chưa chế biến và phế liệu lá thuốc lá, nằm trong Chương 24 về thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá đã được chế biến.

Để phân loại chính xác lá thuốc lá loại Virginia đã sấy bằng không khí nóng, cần căn cứ vào giống cây trồng (Virginia), phương pháp sấy (flue-cured) và tình trạng đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại thuốc lá khác được sấy bằng phương pháp khác như sấy bằng không khí tự nhiên (air-cured) hoặc sấy bằng lửa (fire-cured), cũng như các loại lá thuốc lá chưa tước cọng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4); Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 24012010

Thuế NK thông thường
45 (NHN: 120)
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30 (NHN: 80)
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 24012010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
30
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
30
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Q
CPTPP
50,9
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN – Campuchia
Tốt nhất0
VN_LAO
0 (NHN: 80)

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 24012010

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 24012010

Thuế nhập khẩu mã HS 24012010 (Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)) là bao nhiêu?
Mã HS 24012010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30 (NHN: 80), thuế suất thông thường 45 (NHN: 120) và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 24012010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) (mã HS 24012010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4); Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 24012010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 24012010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN – Campuchia. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 24012010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 24012010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2401)

Xem toàn bộ mã HS Chương 24 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 24012010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.