24011020ĐVT: kgNhóm 2401

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng:

Mã HS 24011020Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lá thuốc lá Virginia chưa tước cọng, không sấy bằng không khí nóng, là một nguyên liệu thô quan trọng trong ngành công nghiệp sản xuất thuốc lá. Đây là loại lá được sử dụng rộng rãi để tạo ra các sản phẩm thuốc lá khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30 (NHN: 90), VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30 (NHN: 90)
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
45 (NHN: 135)
Đơn vị tính
kg

Mã HS 24011020 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm lá thuốc lá chưa chế biến, giữ nguyên cọng, có nguồn gốc từ giống Virginia. Đặc trưng của lá thuốc lá Virginia thường là có hàm lượng đường cao, mang lại hương vị nhẹ và dễ chịu khi sử dụng. Nó là thành phần cơ bản trong nhiều hỗn hợp thuốc lá, góp phần định hình hương vị và chất lượng của sản phẩm cuối cùng, nằm trong Chương 24 về thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá.

Để phân loại chính xác mã HS này, cần đặc biệt lưu ý đến giống cây thuốc lá (Virginia) và phương pháp sấy. Việc xác định lá thuốc lá có phải là loại Virginia hay không, và đặc biệt là phương pháp sấy không phải là "sấy bằng không khí nóng" (air-cured), là yếu tố then chốt. Các chứng từ liên quan đến nguồn gốc, giống cây trồng và quy trình sơ chế, sấy khô của lá thuốc lá sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng, tránh nhầm lẫn với các loại thuốc lá Virginia được sấy bằng không khí nóng hoặc các giống thuốc lá khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4); Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 24011020

Thuế NK thông thường
45 (NHN: 135)
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30 (NHN: 90)
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 24011020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
30
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Q
CPTPP
57,2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN – Cuba
15
VN – Campuchia
Tốt nhất0
VN_LAO
0 (NHN: 90)

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 24011020

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 24011020

Thuế nhập khẩu mã HS 24011020 (Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng) là bao nhiêu?
Mã HS 24011020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30 (NHN: 90), thuế suất thông thường 45 (NHN: 135) và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 24011020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng (mã HS 24011020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc là (08/2023/TT-BCT - PL4); Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 24011020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 24011020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN – Campuchia. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 24011020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 24011020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2401)

Xem toàn bộ mã HS Chương 24 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 24011020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.