25010010ĐVT: kgNhóm 2501

Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

Mã HS 25010010Muối thực phẩm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Muối thực phẩm là một loại khoáng chất thiết yếu, được sử dụng rộng rãi trong chế biến và bảo quản thực phẩm, góp phần tạo hương vị và dinh dưỡng cho các món ăn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30 (NHN: 60), VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30 (NHN: 60)
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
45 (NHN: 90)
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25010010 là gì?

Muối thực phẩm, hay còn gọi là muối ăn, là hợp chất natri clorua (NaCl) được khai thác từ nước biển, mỏ muối hoặc hồ muối, sau đó tinh chế để loại bỏ tạp chất. Sản phẩm này đóng vai trò không thể thiếu trong ẩm thực, làm gia vị, chất bảo quản và là nguồn cung cấp i-ốt quan trọng cho sức khỏe con người. Mặt hàng này thuộc nhóm 2501, bao gồm muối và natri clorua tinh khiết, trong Chương 25 về các loại khoáng sản.

Để phân loại chính xác muối thực phẩm, cần dựa vào mục đích sử dụng cuối cùng và các tiêu chuẩn về độ tinh khiết, hàm lượng tạp chất. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với muối công nghiệp hoặc muối đã bị làm biến tính, vốn có thể chứa các phụ gia không phù hợp cho tiêu dùng. Các yếu tố như có chứa chất chống đóng bánh hay chất làm tăng độ chảy, cùng với các chứng nhận an toàn thực phẩm, cũng là căn cứ quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25010010

Thuế NK thông thường
45 (NHN: 90)
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30 (NHN: 60)
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25010010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
30
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
19
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25010010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25010010

Thuế nhập khẩu mã HS 25010010 (Muối thực phẩm) là bao nhiêu?
Mã HS 25010010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30 (NHN: 60), thuế suất thông thường 45 (NHN: 90) và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 25010010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Muối thực phẩm (mã HS 25010010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25010010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25010010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25010010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25010010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25010010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.