25010020ĐVT: kgNhóm 2501

Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

Mã HS 25010020Muối mỏ chưa chế biến

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Muối mỏ chưa chế biến là dạng muối khoáng tự nhiên được khai thác trực tiếp từ lòng đất, thường được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và nông nghiệp do đặc tính thô sơ của nó. Đây là nguyên liệu cơ bản cho nhiều quy trình sản xuất khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30 (NHN: 60), VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30 (NHN: 60)
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
45 (NHN: 90)
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25010020 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 2501, bao gồm các loại muối và natri clorua tinh khiết, nằm trong Chương 25 về khoáng sản. Muối mỏ chưa chế biến có nguồn gốc từ các mỏ muối dưới lòng đất, hình thành qua quá trình địa chất kéo dài hàng triệu năm. Đặc điểm chính của nó là chưa trải qua các công đoạn tinh chế như rửa, nghiền mịn, hoặc bổ sung phụ gia, giữ nguyên thành phần khoáng chất tự nhiên và hình thái ban đầu sau khi khai thác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến trạng thái “chưa chế biến”, tức là muối vẫn còn ở dạng thô, chưa được xử lý để loại bỏ tạp chất đáng kể hoặc thay đổi cấu trúc vật lý. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với muối đã qua tinh chế, muối biển hoặc natri clorua tinh khiết, vốn có độ sạch và mục đích sử dụng khác biệt. Căn cứ phân loại thường dựa trên kết quả phân tích thành phần khoáng chất, độ tinh khiết và mức độ xử lý sau khai thác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25010020

Thuế NK thông thường
45 (NHN: 90)
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30 (NHN: 60)
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25010020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
30
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
19
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25010020

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25010020

Thuế nhập khẩu mã HS 25010020 (Muối mỏ chưa chế biến) là bao nhiêu?
Mã HS 25010020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30 (NHN: 60), thuế suất thông thường 45 (NHN: 90) và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 25010020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Muối mỏ chưa chế biến (mã HS 25010020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25010020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25010020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25010020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25010020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25010020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.