25010050ĐVT: kgNhóm 2501

Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

Mã HS 25010050Nước biển

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Nước biển là dung dịch tự nhiên chứa nhiều loại muối khoáng hòa tan, đặc biệt là natri clorua, đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái biển và có nhiều ứng dụng. Nó được khai thác cho các mục đích công nghiệp, y tế hoặc làm nguyên liệu sản xuất muối. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15 (NHN: 50), VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15 (NHN: 50)
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5 (NHN: 75)
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25010050 là gì?

Nước biển là nguồn nước mặn tự nhiên từ các đại dương, biển và vịnh, đặc trưng bởi hàm lượng muối cao, chủ yếu là natri clorua cùng với nhiều khoáng chất khác như magie, kali, canxi. Trong nhóm 2501, nước biển được phân loại cùng với muối ăn và natri clorua tinh khiết, phản ánh bản chất hóa học và nguồn gốc khoáng sản của chúng. Đây là một nguyên liệu thô cơ bản, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Để phân loại chính xác nước biển theo mã HS này, cần xác định rõ đây là nước biển tự nhiên, chưa qua xử lý đáng kể hoặc chỉ qua các công đoạn lọc cơ bản. Điều này giúp phân biệt với các dung dịch muối nhân tạo hoặc nước đã qua quá trình khử muối (nước ngọt), vốn có thể thuộc các mã HS khác tùy thuộc vào thành phần và mục đích sử dụng. Các phân tích thành phần hóa học hoặc chứng nhận nguồn gốc có thể là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25010050

Thuế NK thông thường
22.5 (NHN: 75)
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15 (NHN: 50)
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25010050 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
3
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
19
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
6
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25010050

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25010050

Thuế nhập khẩu mã HS 25010050 (Nước biển) là bao nhiêu?
Mã HS 25010050 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15 (NHN: 50), thuế suất thông thường 22.5 (NHN: 75) và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 25010050 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Nước biển (mã HS 25010050) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25010050 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25010050 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25010050 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25010050 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25010050 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.