25010091ĐVT: kgNhóm 2501

Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Loại khác:

Mã HS 25010091Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Muối ăn chứa i-ốt, với hàm lượng natri clorua được kiểm soát chặt chẽ, là một sản phẩm thiết yếu trong dinh dưỡng và chế biến thực phẩm. Sản phẩm này đặc trưng bởi việc bổ sung i-ốt nhằm phòng ngừa các bệnh thiếu hụt i-ốt, đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn về độ tinh khiết của natri clorua. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15 (NHN: 50), VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15 (NHN: 50)
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5 (NHN: 75)
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25010091 là gì?

Mặt hàng này bao gồm muối ăn đã được bổ sung i-ốt, có hàm lượng natri clorua (NaCl) từ trên 60% đến dưới 97% tính theo trọng lượng khô. Đây là loại muối chủ yếu dùng trong tiêu dùng gia đình và công nghiệp thực phẩm để tăng cường dinh dưỡng, đặc biệt là phòng chống thiếu i-ốt trong cộng đồng. Sản phẩm này thuộc nhóm 2501, chuyên về muối và natri clorua tinh khiết, phản ánh bản chất khoáng sản của nó.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào thành phần hóa học cụ thể, đặc biệt là hàm lượng natri clorua tính trên cơ sở khô và việc có hay không bổ sung i-ốt. Cần lưu ý phân biệt với natri clorua tinh khiết có hàm lượng trên 97% hoặc các loại muối không chứa i-ốt, cũng như các loại muối có hàm lượng NaCl nằm ngoài khoảng quy định. Việc xác định hàm lượng i-ốt và NaCl là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25010091

Thuế NK thông thường
22.5 (NHN: 75)
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15 (NHN: 50)
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 25010091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
3
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
9,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
5.2
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25010091

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25010091

Thuế nhập khẩu mã HS 25010091 (Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 25010091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15 (NHN: 50), thuế suất thông thường 22.5 (NHN: 75) và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 25010091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN) (mã HS 25010091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25010091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25010091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25010091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25010091 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2501)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25010091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.