252310Phân nhóm 6 số
Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
Mã HS 252310 – Clanhke xi măng (1):
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
2
Thuế NK ưu đãi
25%
Chương
25
Phân nhóm 252310 “Clanhke xi măng (1):” thuộc nhóm 2523, Chương 25 (Khoáng sản), gồm 2 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Danh mục mã HS chi tiết
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 25231010 | Loại dùng để sản xuất xi măng trắng | 25% |
| 25231090 | Loại khác | 25% |
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.