25231090ĐVT: kgNhóm 2523

Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Clanhke xi măng (1):

Mã HS 25231090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Clanhke xi măng là sản phẩm trung gian quan trọng trong quá trình sản xuất xi măng, được tạo ra từ việc nung nóng hỗn hợp nguyên liệu thô đến nhiệt độ cao. Nó là thành phần cơ bản quyết định chất lượng và đặc tính của xi măng thành phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25231090 là gì?

Clanhke xi măng là những hạt rắn, có hình dạng không đều, được hình thành sau khi nung chảy một phần hỗn hợp đá vôi, đất sét và các phụ gia khác trong lò nung ở nhiệt độ rất cao. Sản phẩm này thuộc nhóm các khoáng sản và vật liệu xây dựng trong Chương 25, cụ thể là một dạng của xi măng thủy lực. Clanhke sau đó sẽ được nghiền mịn cùng với thạch cao và các phụ gia khác để tạo ra xi măng hoàn chỉnh, sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng.

Đối với việc phân loại clanhke xi măng vào mã "loại khác", các đặc tính kỹ thuật hoặc thành phần hóa học không thuộc các phân loại chi tiết hơn (nếu có) thường là yếu tố quyết định. Để xác định chính xác, cần xem xét các báo cáo phân tích thành phần hóa học như hàm lượng oxit canxi, silic, nhôm, sắt, cũng như cấu trúc khoáng vật học và các tính chất vật lý khác của clanhke. Điều này giúp đảm bảo rằng sản phẩm được xếp vào đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các loại clanhke có đặc tính chuyên biệt hoặc các vật liệu nung kết khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25231090

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
5%. Từ ngày 01/01/2027 áp dụng mức thuế suất 10%.
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 25231090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
9
UKVFTA (VN – Anh)
9
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
22,5
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25231090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25231090

Thuế nhập khẩu mã HS 25231090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 25231090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5%. Từ ngày 01/01/2027 áp dụng mức thuế suất 10%..
Nhập khẩu mã HS 25231090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 25231090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25231090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25231090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25231090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25231090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2523)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25231090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.