25231010ĐVT: kgNhóm 2523

Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Clanhke xi măng (1):

Mã HS 25231010Loại dùng để sản xuất xi măng trắng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Clanhke dùng để sản xuất xi măng trắng là một dạng vật liệu trung gian quan trọng, được sử dụng làm nguyên liệu chính để tạo ra xi măng có màu sắc đặc trưng. Sản phẩm này đóng vai trò thiết yếu trong ngành xây dựng và trang trí, nơi yêu cầu tính thẩm mỹ cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 25231010 là gì?

Clanhke xi măng trắng được tạo ra thông qua quá trình nung luyện hỗn hợp đá vôi và đất sét (hoặc nguyên liệu tương đương) ở nhiệt độ cao, sau đó làm nguội và nghiền. Đặc điểm nổi bật của loại clanhke này là hàm lượng oxit sắt và các oxit kim loại chuyển tiếp khác rất thấp, giúp đảm bảo màu trắng tinh khiết cho sản phẩm xi măng cuối cùng. Mặt hàng này thuộc nhóm 2523, bao gồm các loại xi măng thủy lực và clanhke.

Để phân loại chính xác clanhke dùng để sản xuất xi măng trắng, cần chú trọng đến thành phần hóa học cụ thể của nó, đặc biệt là tỷ lệ các oxit tạo màu như oxit sắt (Fe2O3) và oxit mangan (MnO). Các phân tích về thành phần khoáng vật và độ tinh khiết hóa học là căn cứ quan trọng để phân biệt rõ ràng với clanhke xi măng poóc lăng thông thường dùng cho xi măng xám. Tài liệu kỹ thuật hoặc chứng nhận phân tích thành phần là yếu tố then chốt trong quá trình xác định này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 25231010

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
5%. Từ ngày 01/01/2027 áp dụng mức thuế suất 10%.
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 25231010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
9
UKVFTA (VN – Anh)
9
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
18,8
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 25231010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 25231010

Thuế nhập khẩu mã HS 25231010 (Loại dùng để sản xuất xi măng trắng) là bao nhiêu?
Mã HS 25231010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5%. Từ ngày 01/01/2027 áp dụng mức thuế suất 10%..
Nhập khẩu mã HS 25231010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại dùng để sản xuất xi măng trắng (mã HS 25231010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 25231010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 25231010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 25231010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 25231010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2523)

Xem toàn bộ mã HS Chương 25 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 25231010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.