2523Nhóm 4 số

Mã HS 2523Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
7
Số phân nhóm (6 số)
5
Thuế NK ưu đãi
25–32%
Chương
25

Nhóm 2523 “Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke” (Chương 25 – Khoáng sản) gồm 7 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 5 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

252310Clanhke xi măng (1):2
252321Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo1
252329Loại khác:2
252330Xi măng nhôm1
252390Xi măng thủy lực khác1

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.