26203000ĐVT: kgNhóm 2620

Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng

Mã HS 26203000Chứa chủ yếu là đồng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xỉ, tro và cặn chứa chủ yếu là đồng là những phụ phẩm công nghiệp quan trọng, thường được tái chế để thu hồi kim loại đồng có giá trị. Chúng đại diện cho nguồn nguyên liệu thứ cấp trong ngành luyện kim, góp phần vào việc sử dụng tài nguyên hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 26203000 là gì?

Mã HS 26203000 áp dụng cho các loại xỉ, tro và cặn công nghiệp mà thành phần chính là đồng. Đây là những phụ phẩm phát sinh từ quá trình luyện kim, khai thác hoặc các hoạt động công nghiệp khác, nơi đồng được tách ra hoặc còn tồn dư trong vật liệu thải, nhưng với hàm lượng đủ lớn để có giá trị kinh tế cho việc thu hồi. Các vật liệu này được phân loại vào nhóm 2620, bao gồm các loại xỉ, tro và cặn chứa kim loại hoặc hợp chất của chúng, nằm trong Chương 26 về Khoáng sản.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xác định rõ hàm lượng đồng là thành phần chủ yếu trong xỉ, tro hoặc cặn, phân biệt với các loại phụ phẩm chứa kim loại khác hoặc có hàm lượng đồng không đáng kể. Việc này đòi hỏi phân tích thành phần hóa học chi tiết để định lượng tỷ lệ đồng so với các kim loại hoặc tạp chất khác. Ngoài ra, cần lưu ý loại trừ các loại xỉ và tro thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép, vì chúng được phân loại ở các mã HS khác theo quy định. Các tài liệu như chứng nhận phân tích thành phần (COA) hoặc báo cáo kiểm định chất lượng là cơ sở quan trọng để xác định tính chất và hàm lượng đồng của mặt hàng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1)

Thuế cơ bản của mã HS 26203000

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 26203000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 26203000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 26203000

Thuế nhập khẩu mã HS 26203000 (Chứa chủ yếu là đồng) là bao nhiêu?
Mã HS 26203000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 26203000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chứa chủ yếu là đồng (mã HS 26203000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 26203000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 26203000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 26203000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 26203000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2620)

Xem toàn bộ mã HS Chương 26 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 26203000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.