26206000ĐVT: kgNhóm 2620

Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng

Mã HS 26206000Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 26206000 áp dụng cho các loại xỉ, tro và cặn đặc biệt chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng. Chúng được sử dụng chủ yếu để tách chiết các kim loại này hoặc làm nguyên liệu sản xuất các hợp chất hóa học tương ứng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 26206000 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những phế phẩm từ các quá trình công nghiệp, không phải từ sản xuất sắt hoặc thép, nhưng lại có giá trị do chứa các kim loại quý hiếm hoặc độc hại như arsen, thủy ngân, và tali. Chúng được thu gom và xử lý để tái chế, thu hồi kim loại hoặc làm nguyên liệu đầu vào cho ngành hóa chất, nằm trong nhóm 2620 chuyên về xỉ, tro và cặn có chứa kim loại hoặc hợp chất của chúng trong Chương 26 về quặng, xỉ và tro.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải có các tài liệu chứng minh thành phần hóa học, đặc biệt là sự hiện diện và hàm lượng của arsen, thủy ngân, tali. Các chứng từ như phiếu phân tích thành phần (COA) hoặc phiếu an toàn hóa chất (SDS) là căn cứ quan trọng để xác định đúng bản chất và mục đích sử dụng của chúng, tránh nhầm lẫn với các loại xỉ, tro, cặn thông thường hoặc các sản phẩm có thành phần kim loại khác không thuộc phạm vi mã này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); Thuốc bảo vệ thực vật cấm SD tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT M23)

Thuế cơ bản của mã HS 26206000

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
5
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 26206000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 26206000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 26206000

Thuế nhập khẩu mã HS 26206000 (Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng) là bao nhiêu?
Mã HS 26206000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 5.
Nhập khẩu mã HS 26206000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng (mã HS 26206000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác chưa chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL1); Thuốc bảo vệ thực vật cấm SD tại VN (01/2024/TT-BNNPTNT M23) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 26206000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 26206000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 26206000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 26206000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2620)

Xem toàn bộ mã HS Chương 26 – Khoáng sản

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 26206000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.