28151100ĐVT: kgNhóm 2815

Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit › Natri hydroxit (xút ăn da):

Mã HS 28151100Dạng rắn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Natri hydroxit dạng rắn, thường được biết đến với tên xút ăn da hoặc sút vảy, là một hợp chất vô cơ có tính kiềm mạnh. Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng phản ứng hóa học đa dạng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 28151100 là gì?

Natri hydroxit (NaOH) dạng rắn tồn tại dưới nhiều hình thái như vảy, hạt hoặc cục, có màu trắng và dễ hút ẩm. Đây là một hóa chất cơ bản, đóng vai trò quan trọng trong sản xuất giấy, dệt may, xà phòng, chất tẩy rửa, xử lý nước và nhiều quy trình hóa học khác. Sản phẩm này thuộc nhóm 2815, bao gồm các hydroxit của natri và kali, cùng với các peroxit tương ứng, nằm trong Chương 28 về hóa chất vô cơ.

Khi phân loại natri hydroxit, cần đặc biệt lưu ý đến trạng thái vật lý "dạng rắn" để phân biệt với dạng dung dịch (lỏng) của cùng hóa chất, vốn có mã HS khác. Việc xác định chính xác thành phần hóa học và độ tinh khiết thông qua các tài liệu như phiếu an toàn hóa chất (MSDS) hoặc phân tích kỹ thuật là rất quan trọng. Điều này giúp đảm bảo sản phẩm được xếp vào phân nhóm 2815.11 một cách chính xác, tránh nhầm lẫn với các hợp chất kiềm khác có đặc tính tương tự.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT)

Thuế cơ bản của mã HS 28151100

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 28151100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 28151100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 28151100

Thuế nhập khẩu mã HS 28151100 (Dạng rắn) là bao nhiêu?
Mã HS 28151100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 28151100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng rắn (mã HS 28151100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 28151100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 28151100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 28151100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 28151100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2815)

Xem toàn bộ mã HS Chương 28 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 28151100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.