28332100ĐVT: kgNhóm 2833

Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác:

Mã HS 28332100Của magiê

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Magnesium sulfate, thường được biết đến với tên gọi muối Epsom, là một hợp chất vô cơ có nhiều ứng dụng quan trọng trong các ngành công nghiệp, nông nghiệp và y tế. Nó được đánh giá cao nhờ khả năng cung cấp magiê và lưu huỳnh cho nhiều quy trình khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 28332100 là gì?

Magnesium sulfate là một muối vô cơ có công thức hóa học MgSO4, thường tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng, không mùi và dễ dàng hòa tan trong nước. Sản phẩm này thuộc nhóm 2833, chuyên về các loại sulfat, phèn và peroxosulfat, nằm trong Chương 28 của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam, tập trung vào các hóa chất vô cơ. Công dụng chính của magnesium sulfate bao gồm làm phân bón cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng, phụ gia trong sản xuất thực phẩm và đồ uống, cũng như thành phần trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và làm đẹp.

Khi phân loại magnesium sulfate, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần hóa học và độ tinh khiết của sản phẩm để tránh nhầm lẫn với các hợp chất magiê khác hoặc các loại muối sulfat của kim loại khác. Việc kiểm tra các đặc tính kỹ thuật, công thức hóa học và các thành phần phụ trợ (nếu có) là cần thiết. Các chứng từ như phiếu phân tích thành phần hoặc phiếu an toàn hóa chất (SDS) sẽ cung cấp thông tin chi tiết, giúp đảm bảo việc áp mã HS chính xác cho mặt hàng này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)

Thuế cơ bản của mã HS 28332100

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 28332100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 28332100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 28332100

Thuế nhập khẩu mã HS 28332100 (Của magiê) là bao nhiêu?
Mã HS 28332100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 28332100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của magiê (mã HS 28332100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 28332100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 28332100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 28332100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 28332100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2833)

Xem toàn bộ mã HS Chương 28 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 28332100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.