2833Nhóm 4 số

Mã HS 2833Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
14
Số phân nhóm (6 số)
10
Thuế NK ưu đãi
3–10%
Chương
28

Nhóm 2833 “Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)” (Chương 28 – Hóa chất) gồm 14 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 10 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

283311Dinatri sulphat1
283319Loại khác1
283321Của magiê1
283322Của nhôm:2
283324Của niken1
283325Của đồng1
283327Của bari1
283329Loại khác:4
283330Phèn1
283340Peroxosulphat (persulphat)1

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.