29232011ĐVT: kg/lítNhóm 2923

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Lecithins và các phosphoaminolipid khác: › Lecithins:

Mã HS 29232011Từ thực vật

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lecithins từ thực vật là các hợp chất phospholipid tự nhiên, đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính nhũ hóa và ổn định. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 29232011 là gì?

Lecithins từ thực vật là hỗn hợp các phospholipid, glycolipid và triglyceride có nguồn gốc từ các loại cây như đậu nành, hạt hướng dương hoặc hạt cải dầu. Các hợp chất này nổi bật với khả năng hoạt động bề mặt, giúp trộn lẫn các chất lỏng không hòa tan như dầu và nước, tạo thành nhũ tương ổn định. Trong Chương 29, chúng thuộc nhóm các hóa chất hữu cơ, cụ thể là trong phân nhóm 292320, bao gồm lecithins và các phosphoaminolipid khác.

Để phân loại chính xác lecithins vào mã này, cần xác định rõ nguồn gốc thực vật của chúng, phân biệt với lecithins có nguồn gốc động vật hoặc các phosphoaminolipid khác. Các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần, chứng nhận nguồn gốc và quy trình sản xuất là cơ sở quan trọng để xác định tính chất và nguồn gốc thực vật của sản phẩm. Việc này giúp tránh nhầm lẫn với các dẫn xuất phospholipid tổng hợp hoặc các hợp chất có cấu trúc tương tự nhưng không có nguồn gốc từ thực vật.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)

Thuế cơ bản của mã HS 29232011

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 29232011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 29232011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 29232011

Thuế nhập khẩu mã HS 29232011 (Từ thực vật) là bao nhiêu?
Mã HS 29232011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 29232011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ thực vật (mã HS 29232011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 29232011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 29232011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 29232011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 29232011 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 2923)

Xem toàn bộ mã HS Chương 29 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 29232011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.