29232019ĐVT: kg/lítNhóm 2923

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Lecithins và các phosphoaminolipid khác: › Lecithins:

Mã HS 29232019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Lecithins là một nhóm các phospholipid tự nhiên, đóng vai trò thiết yếu như chất nhũ hóa, chất ổn định và chất phân tán trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Chúng được tìm thấy rộng rãi trong các sản phẩm thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm nhờ khả năng liên kết các thành phần ưa nước và ưa béo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 29232019 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các loại lecithins và các phosphoaminolipid khác chưa được phân loại cụ thể ở các mã nhánh chi tiết hơn trong nhóm 2923. Lecithins thường là hỗn hợp phức tạp của các phospholipid như phosphatidylcholine, phosphatidylethanolamine và phosphatidylinositol, có nguồn gốc phổ biến từ đậu nành, hạt hướng dương hoặc lòng đỏ trứng. Chúng thuộc Chương 29 của Biểu thuế hài hòa, chuyên về các hóa chất hữu cơ.

Việc xác định chính xác các loại lecithin thuộc mã "Loại khác" đòi hỏi phải dựa vào phân tích thành phần hóa học chi tiết, nguồn gốc tự nhiên và phương pháp chiết xuất. Các tài liệu kỹ thuật như bảng dữ liệu an toàn hóa chất (SDS) hoặc chứng nhận phân tích thành phần là căn cứ quan trọng để phân biệt chúng với các dạng lecithin đã được tiêu chuẩn hóa hoặc các phosphoaminolipid khác, đảm bảo phân loại đúng theo đặc tính và cấu trúc hóa học.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7)

Thuế cơ bản của mã HS 29232019

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 29232019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 29232019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 29232019

Thuế nhập khẩu mã HS 29232019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 29232019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 29232019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 29232019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7); NL làm thuốc XK, NK là dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 29232019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 29232019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 29232019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 29232019 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 2923)

Xem toàn bộ mã HS Chương 29 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 29232019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.