33012990ĐVT: kg/lítNhóm 3301

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu › Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: › Loại khác:

Mã HS 33012990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 33012990 áp dụng cho các loại tinh dầu tự nhiên không thuộc nhóm tinh dầu từ quả chi cam quýt, được chiết xuất từ nhiều bộ phận thực vật khác nhau. Đây là những hợp chất bay hơi mang mùi hương đặc trưng, có nhiều ứng dụng trong công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 33012990 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là tinh dầu nguyên chất, thu được từ lá, hoa, thân, rễ hoặc các bộ phận khác của thực vật thông qua các phương pháp như chưng cất hơi nước hoặc ép lạnh. Chúng là thành phần thiết yếu trong sản xuất nước hoa, mỹ phẩm, dược phẩm và thực phẩm, nhờ vào đặc tính hương liệu và hoạt tính sinh học. Mã 33012990 nằm trong nhóm 3301, bao gồm các loại tinh dầu và chất tựa nhựa, thuộc Chương 33 chuyên về các sản phẩm hương liệu và mỹ phẩm.

Việc phân loại chính xác các loại tinh dầu vào mã này đòi hỏi phải xác định rõ nguồn gốc thực vật, phương pháp chiết xuất và thành phần hóa học đặc trưng của chúng. Cần lưu ý phân biệt với các loại tinh dầu đã được phân loại cụ thể hơn trong các mã HS khác của nhóm 3301, cũng như các chế phẩm hương liệu tổng hợp hoặc các sản phẩm đã pha loãng. Các tài liệu kỹ thuật như Giấy chứng nhận phân tích (COA) hoặc Bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) thường là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Tinh dầu xá xị TNTX (41/2019/TT-BCT); Các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM12)

Thuế cơ bản của mã HS 33012990

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 33012990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 33012990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 33012990

Thuế nhập khẩu mã HS 33012990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 33012990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 33012990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 33012990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Tinh dầu xá xị TNTX (41/2019/TT-BCT); Các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM12) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 33012990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 33012990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 33012990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 33012990 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 3301)

Xem toàn bộ mã HS Chương 33 – Hóa chất

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 33012990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.