39169030ĐVT: kg/mNhóm 3916

Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác › Từ plastic khác:

Mã HS 39169030Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm này là sợi monofilament, thanh, que và các dạng hình khác được làm từ các dẫn xuất xenlulo đã hóa dẻo, như xenlulo tái sinh, xenlulo nitrat hoặc xenlulo axetat, có kích thước mặt cắt ngang trên 1 mm. Chúng được sử dụng làm nguyên liệu trung gian trong nhiều ngành công nghiệp nhờ đặc tính vật lý linh hoạt và khả năng định hình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
9
Đơn vị tính
kg/m

Mã HS 39169030 là gì?

Mã HS 39169030 bao gồm các dạng vật liệu plastic đã được tạo hình thành sợi monofilament có đường kính trên 1 mm, thanh, que hoặc các dạng hình khác, có nguồn gốc từ các dẫn xuất xenlulo đã qua quá trình hóa dẻo. Những vật liệu này thuộc nhóm 3916, chuyên về các sản phẩm plastic bán thành phẩm dạng sợi, thanh, que và các dạng hình, nằm trong Chương 39 về plastic và các sản phẩm bằng plastic. Đặc tính hóa dẻo giúp chúng dễ dàng gia công và ứng dụng trong sản xuất các chi tiết hoặc linh kiện đòi hỏi độ bền và tính linh hoạt nhất định.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần hóa học cụ thể của vật liệu, đảm bảo đó là dẫn xuất xenlulo (như xenlulo tái sinh, xenlulo nitrat, xenlulo axetat hoặc các este/ete xenlulo khác) và đã được hóa dẻo. Việc xác định trạng thái "đã hóa dẻo" là yếu tố then chốt, phân biệt chúng với các dạng xenlulo chưa hóa dẻo hoặc các loại plastic khác. Các tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích thành phần hoặc chứng nhận vật liệu là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm plastic tương tự từ polymer tổng hợp khác hoặc các dạng chưa qua xử lý hóa dẻo.

Thuế cơ bản của mã HS 39169030

Thuế NK thông thường
9
Thuế NK ưu đãi (MFN)
6
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39169030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
UKVFTA (VN – Anh)
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39169030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39169030

Thuế nhập khẩu mã HS 39169030 (Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo) là bao nhiêu?
Mã HS 39169030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 6, thuế suất thông thường 9 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39169030 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39169030 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39169030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39169030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39169030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39169030 là kg/m.

Các mã HS liên quan (nhóm 3916)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39169030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.