39171090ĐVT: kg/m/ chiếcNhóm 3917

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic › Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:

Mã HS 39171090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các loại ruột nhân tạo, thường được biết đến là vỏ xúc xích, được sản xuất từ protein đã làm cứng hoặc từ các vật liệu xenluloza, dùng để định hình và bảo quản các sản phẩm thịt chế biến. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/ chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg/m/ chiếc

Mã HS 39171090 là gì?

Các loại ruột nhân tạo này là thành phần thiết yếu trong ngành công nghiệp thực phẩm, đặc biệt là sản xuất xúc xích, giò chả và các sản phẩm tương tự. Chúng được thiết kế để cung cấp độ bền cơ học, khả năng co giãn và tính thấm khí phù hợp, giúp sản phẩm giữ được hình dạng và chất lượng trong quá trình chế biến và bảo quản. Đây là một phân nhóm chuyên biệt trong Chương 39, liên quan đến các sản phẩm từ chất dẻo, và được xếp vào nhóm các loại ống, ống dẫn bằng plastic, nhưng với công dụng đặc thù cho thực phẩm.

Để phân loại chính xác các loại ruột nhân tạo thuộc mã này, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu cấu thành chính, có phải là protein đã làm cứng hay vật liệu xenluloza hay không. Cần lưu ý phân biệt chúng với các loại vỏ bọc thực phẩm khác làm từ vật liệu tổng hợp hoặc tự nhiên không thuộc hai nhóm này, hoặc các loại ống plastic thông thường không dùng làm vỏ xúc xích. Các tài liệu kỹ thuật, bảng dữ liệu an toàn vật liệu (SDS) hoặc mô tả chi tiết thành phần sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo việc phân loại đúng đắn.

Thuế cơ bản của mã HS 39171090

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39171090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39171090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39171090

Thuế nhập khẩu mã HS 39171090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39171090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39171090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39171090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39171090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39171090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39171090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39171090 là kg/m/ chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3917)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39171090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.