39172923ĐVT: kg/m/ chiếcNhóm 3917

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic › Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: › Bằng plastic khác: › Loại khác:

Mã HS 39172923Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 39172923 bao gồm các loại ống, ống dẫn và ống vòi cứng, được sản xuất từ các vật liệu đặc biệt như nhựa amino, protein đã được làm cứng hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên. Những sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc dẫn truyền chất lỏng hoặc khí trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/ chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
25.5
Đơn vị tính
kg/m/ chiếc

Mã HS 39172923 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã HS 39172923 là các loại ống, ống dẫn và ống vòi có cấu trúc cứng, không dễ uốn cong, được chế tạo từ các loại polymer đặc thù. Chúng thường được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn hóa chất, hoặc các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ bền và khả năng chịu nhiệt, chịu hóa chất nhất định. Nhóm 3917 tập trung vào các sản phẩm ống và phụ kiện bằng plastic, trong đó mã này phân loại sâu hơn theo loại vật liệu plastic cụ thể.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ vật liệu cấu thành chính của ống là nhựa amino, protein đã được làm cứng, hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên, đồng thời đảm bảo chúng có đặc tính cứng. Việc này thường yêu cầu kiểm tra tài liệu kỹ thuật của sản phẩm, bảng dữ liệu an toàn vật liệu (SDS) hoặc kết quả phân tích thành phần hóa học. Cần phân biệt với các loại ống mềm hoặc ống cứng làm từ các loại plastic khác như PVC, PE, PP, hay các loại ống làm từ cao su tự nhiên không qua biến đổi hóa học, vốn thuộc các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc chương.

Thuế cơ bản của mã HS 39172923

Thuế NK thông thường
25.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39172923 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
17
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
8,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39172923

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39172923

Thuế nhập khẩu mã HS 39172923 (Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên) là bao nhiêu?
Mã HS 39172923 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, thuế suất thông thường 25.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39172923 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39172923 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39172923 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39172923 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39172923 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39172923 là kg/m/ chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3917)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39172923 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.