39173119ĐVT: kg/m/ chiếcNhóm 3917

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic › Ống, ống dẫn và ống vòi khác: › Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: › Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:

Mã HS 39173119Loại khác (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã này bao gồm các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng plastic có đặc tính mềm dẻo, được thiết kế để chịu được áp suất cao. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống yêu cầu khả năng dẫn truyền chất lỏng hoặc khí dưới áp lực lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/ chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/m/ chiếc

Mã HS 39173119 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là ống, ống dẫn và ống vòi bằng plastic, có đặc tính mềm dẻo và được thiết kế để chịu được áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa. Chúng đã trải qua các công đoạn gia công phức tạp hơn là chỉ xử lý bề mặt đơn thuần, phục vụ nhiều mục đích trong công nghiệp và dân dụng. Nhóm 3917 bao gồm các loại ống, ống dẫn, ống vòi và phụ kiện liên quan bằng plastic, nằm trong Chương 39 chuyên về chất dẻo và các sản phẩm từ chất dẻo.

Khi phân loại các sản phẩm này, cần đặc biệt chú ý đến các thông số kỹ thuật như áp suất bục tối thiểu, mức độ gia công bề mặt, và tính chất vật liệu plastic cấu thành. Việc xác định rõ ràng tính mềm dẻo và các công đoạn gia công bổ sung (ví dụ: gia cố bằng sợi, tạo hình đặc biệt) là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại ống plastic khác có áp suất thấp hơn hoặc chỉ được gia công bề mặt đơn thuần. Các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận sản phẩm hoặc kết quả kiểm nghiệm áp suất sẽ là căn cứ quan trọng để xác định chính xác.

Thuế cơ bản của mã HS 39173119

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39173119 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39173119

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39173119

Thuế nhập khẩu mã HS 39173119 (Loại khác (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 39173119 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39173119 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39173119 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39173119 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39173119 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39173119 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39173119 là kg/m/ chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3917)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39173119 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.