39173123ĐVT: kg/m/ chiếcNhóm 3917

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic › Ống, ống dẫn và ống vòi khác: › Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: › Loại khác:

Mã HS 39173123Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ống, ống dẫn và ống vòi bằng plastic thuộc mã này là loại mềm, được thiết kế để chịu áp suất bục tối thiểu 27,6 MPa, đặc biệt được sản xuất từ nhựa amino, nhựa phenolic hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khả năng truyền dẫn chất lỏng dưới áp lực cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/ chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/m/ chiếc

Mã HS 39173123 là gì?

Các sản phẩm này là những loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng plastic, có đặc tính mềm dẻo và khả năng chịu được áp lực rất lớn. Chúng được chế tạo từ các loại vật liệu đặc thù như nhựa amino, nhựa phenolic hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên, mang lại độ bền và hiệu suất cao trong môi trường khắc nghiệt. Nhóm hàng này thuộc Chương 39, bao gồm các sản phẩm từ chất dẻo, và nằm trong phân nhóm 3917 dành cho ống, ống dẫn và ống vòi bằng plastic cùng các phụ kiện liên quan.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần vật liệu cấu tạo và các thông số kỹ thuật về áp suất. Việc xác định rõ ràng liệu sản phẩm có được làm từ nhựa amino, nhựa phenolic hay các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên là yếu tố then chốt, đồng thời phải đảm bảo ống đáp ứng tiêu chuẩn áp suất bục tối thiểu 27,6 MPa. Các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần hoặc chứng nhận kỹ thuật sẽ là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại ống plastic khác có đặc tính tương tự nhưng làm từ vật liệu khác.

Thuế cơ bản của mã HS 39173123

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39173123 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39173123

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39173123

Thuế nhập khẩu mã HS 39173123 (Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên) là bao nhiêu?
Mã HS 39173123 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39173123 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39173123 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39173123 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39173123 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39173123 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39173123 là kg/m/ chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3917)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39173123 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.