39173129ĐVT: kg/m/ chiếcNhóm 3917

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic › Ống, ống dẫn và ống vòi khác: › Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: › Loại khác:

Mã HS 39173129Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng plastic, có đặc tính mềm dẻo và khả năng chịu áp suất bục cao, đóng vai trò quan trọng trong việc vận chuyển chất lỏng hoặc khí trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/ chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/m/ chiếc

Mã HS 39173129 là gì?

Mã HS 39173129 áp dụng cho các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng plastic có cấu tạo mềm dẻo, đặc biệt được thiết kế để chịu được áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa. Những sản phẩm này thường được dùng trong các hệ thống thủy lực, khí nén hoặc các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền và tính linh hoạt cao. Chúng thuộc nhóm 3917, bao gồm các sản phẩm ống và phụ kiện bằng plastic, nằm trong Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm từ chất dẻo.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, điều cần thiết là phải xác định rõ vật liệu cấu thành là plastic, tính chất mềm dẻo và thông số kỹ thuật về áp suất bục. Cần tránh nhầm lẫn với các loại ống cứng hoặc ống có khả năng chịu áp suất thấp hơn, cũng như các sản phẩm ống làm từ vật liệu khác như cao su hoặc kim loại. Các chứng nhận kỹ thuật hoặc thông số sản phẩm chi tiết sẽ là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Thuế cơ bản của mã HS 39173129

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39173129 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39173129

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39173129

Thuế nhập khẩu mã HS 39173129 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39173129 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39173129 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39173129 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39173129 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39173129 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39173129 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39173129 là kg/m/ chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3917)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39173129 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.