39173294ĐVT: kg/m/ chiếcNhóm 3917

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic › Ống, ống dẫn và ống vòi khác: › Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 39173294Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi được sản xuất từ nhựa amino, nhựa phenolic hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên, dùng để vận chuyển chất lỏng hoặc khí, được phân loại vào mã HS này. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong nhiều hệ thống dẫn truyền công nghiệp và dân dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/ chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
25.5
Đơn vị tính
kg/m/ chiếc

Mã HS 39173294 là gì?

Mã HS 39173294 bao gồm các sản phẩm dạng ống, ống dẫn và ống vòi được làm từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic, cũng như từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên. Những sản phẩm này thường được thiết kế để chịu được các điều kiện vận hành cụ thể như nhiệt độ, áp suất hoặc hóa chất, tùy thuộc vào loại vật liệu cấu thành. Chúng thuộc nhóm 39.17, chuyên về các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng plastic, không gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, và không kèm theo phụ kiện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu cấu tạo chính là nhựa amino, nhựa phenolic hay dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên, đồng thời đảm bảo sản phẩm chưa được gia cố hay kết hợp với vật liệu khác. Cần phân biệt chúng với các loại ống làm từ plastic khác (ví dụ: polyethylene, polypropylene) hoặc các loại ống có cấu trúc phức tạp hơn như có lớp gia cố, vốn sẽ thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 39.17. Việc kiểm tra thành phần hóa học hoặc các đặc tính kỹ thuật của vật liệu là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn.

Thuế cơ bản của mã HS 39173294

Thuế NK thông thường
25.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39173294 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
17
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
8,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39173294

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39173294

Thuế nhập khẩu mã HS 39173294 (Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên) là bao nhiêu?
Mã HS 39173294 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, thuế suất thông thường 25.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39173294 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39173294 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39173294 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39173294 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39173294 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39173294 là kg/m/ chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3917)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39173294 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.