39173299ĐVT: kg/m/ chiếcNhóm 3917

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic › Ống, ống dẫn và ống vòi khác: › Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 39173299Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng plastic đóng vai trò thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp, dùng để vận chuyển chất lỏng, khí hoặc vật liệu dạng hạt. Mã HS này bao gồm các sản phẩm ống nhựa không gia cố, không kết hợp vật liệu khác và không kèm phụ kiện, được làm từ các loại plastic khác ngoài các loại phổ biến. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/ chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
25.5
Đơn vị tính
kg/m/ chiếc

Mã HS 39173299 là gì?

Nhóm 3917 bao gồm các loại ống, ống dẫn và ống vòi, cùng các phụ kiện dùng để ghép nối chúng, tất cả đều được làm từ plastic. Cụ thể, mã 39173299 áp dụng cho các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng plastic không gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm theo phụ kiện, và được sản xuất từ các loại plastic khác không được chi tiết ở các phân nhóm trước. Những sản phẩm này thường được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, hệ thống tưới tiêu hoặc trong các ứng dụng công nghiệp nhẹ.

Để phân loại chính xác vào mã này, điều quan trọng là xác định loại vật liệu plastic cấu thành ống, đảm bảo rằng đó không phải là polyethylene, polypropylene hay polyvinyl chloride đã được phân loại cụ thể. Ngoài ra, cần kiểm tra kỹ lưỡng để xác nhận rằng ống không được gia cố (ví dụ bằng sợi dệt, kim loại) và không đi kèm với bất kỳ phụ kiện nào. Việc phân biệt giữa ống nhựa nguyên chất và các sản phẩm có gia cố hoặc kết hợp vật liệu khác là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác trong cùng nhóm.

Thuế cơ bản của mã HS 39173299

Thuế NK thông thường
25.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
17
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39173299 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
17
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
8,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39173299

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39173299

Thuế nhập khẩu mã HS 39173299 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39173299 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 17, thuế suất thông thường 25.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39173299 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39173299 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39173299 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39173299 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39173299 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39173299 là kg/m/ chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3917)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39173299 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.