39173911ĐVT: kg/m/ chiếcNhóm 3917

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic › Ống, ống dẫn và ống vòi khác: › Loại khác: › Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:

Mã HS 39173911Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng plastic thuộc mã này là những sản phẩm được chế tạo từ polyme trùng hợp hoặc sợi lưu hóa, đã trải qua quá trình gia công phức tạp hơn mức xử lý bề mặt thông thường. Chúng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và dân dụng nhờ đặc tính bền bỉ và linh hoạt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/ chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/m/ chiếc

Mã HS 39173911 là gì?

Nhóm sản phẩm này bao gồm các loại ống, ống dẫn và ống vòi được sản xuất từ các vật liệu polyme trùng hợp hoặc sợi lưu hóa, có đặc điểm là đã được gia công kỹ lưỡng hơn chỉ xử lý bề mặt đơn thuần. Các sản phẩm này thường có cấu trúc và tính năng chuyên biệt, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cao. Chúng thuộc nhóm 39.17, chuyên về các sản phẩm ống, ống dẫn và ống vòi bằng plastic, nằm trong Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng vật liệu cấu thành, cụ thể là có phải từ polyme trùng hợp hoặc sợi lưu hóa hay không, cùng với mức độ gia công đã thực hiện. Việc xác định sản phẩm có 'được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần' hay không là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại ống plastic đơn giản hơn hoặc chưa qua xử lý đặc biệt. Các tài liệu kỹ thuật như bảng thành phần vật liệu hoặc mô tả quy trình sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Thuế cơ bản của mã HS 39173911

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39173911 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39173911

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39173911

Thuế nhập khẩu mã HS 39173911 (Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 39173911 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39173911 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39173911 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39173911 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39173911 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39173911 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39173911 là kg/m/ chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3917)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39173911 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.