40028090ĐVT: kgNhóm 4002

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:

Mã HS 40028090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 40028090 áp dụng cho các loại hỗn hợp cao su chưa được chi tiết ở các phân nhóm khác, bao gồm sự kết hợp giữa cao su tự nhiên và cao su tổng hợp hoặc các chất thay thế cao su có nguồn gốc dầu mỏ. Đây là những nguyên liệu cao su đa dạng, được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ sự kết hợp các đặc tính từ cả hai loại cao su. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 40028090 là gì?

Mặt hàng thuộc mã 40028090 là các loại hỗn hợp cao su chưa được phân loại cụ thể ở các mã khác trong phân nhóm 400280. Chúng thường bao gồm sự pha trộn giữa cao su tự nhiên (từ nhóm 40.01) và cao su tổng hợp hoặc các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu mỏ (từ nhóm 40.02). Các hỗn hợp này được tạo ra để tối ưu hóa các đặc tính vật lý và hóa học, phục vụ cho nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau, từ sản xuất lốp xe, phụ tùng ô tô đến các sản phẩm công nghiệp và tiêu dùng. Trong Chương 40, nhóm 4002 tập trung vào cao su tổng hợp và các hỗn hợp cao su, trong đó mã này bao hàm các dạng nguyên sinh, tấm, tờ hoặc dải của các hỗn hợp đặc biệt này.

Để phân loại chính xác các sản phẩm thuộc mã này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần cụ thể của hỗn hợp, bao gồm tỷ lệ cao su tự nhiên và cao su tổng hợp. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại cao su chỉ chứa một thành phần duy nhất hoặc các hỗn hợp đã được chi tiết ở các mã HS khác. Các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần hóa học, đặc tính vật lý hoặc chứng nhận xuất xứ sẽ là căn cứ quan trọng để xác định chính xác mã HS. Cần tránh nhầm lẫn với các loại cao su nguyên sinh hoặc các sản phẩm cao su đã qua chế biến, lưu hóa.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40028090

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40028090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40028090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40028090

Thuế nhập khẩu mã HS 40028090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 40028090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40028090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 40028090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40028090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40028090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40028090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40028090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4002)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40028090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.