40029940ĐVT: kgNhóm 4002

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 40029940Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 40029940 bao gồm các loại cao su tổng hợp hoặc chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, chưa được phân loại cụ thể ở các mã khác trong nhóm 4002. Chúng thường ở dạng nguyên sinh, tấm, tờ hoặc dải, chưa trải qua quá trình lưu hóa hay pha trộn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 40029940 là gì?

Mặt hàng này thuộc phân nhóm "loại khác" của nhóm 4002, bao gồm các loại cao su tổng hợp và chất thay thế cao su có nguồn gốc từ dầu mỏ mà không thuộc các phân loại chi tiết hơn như SBR, BR, IIR, v.v. Đặc trưng của chúng là ở dạng nguyên sinh, tức là chưa qua chế biến sâu, hoặc ở dạng tấm, tờ, dải nhưng chưa được lưu hóa hay pha trộn với các chất phụ gia khác. Đây là nguyên liệu thô quan trọng trong ngành công nghiệp sản xuất cao su, được sử dụng để tạo ra nhiều sản phẩm cuối cùng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là xác định rõ bản chất hóa học của cao su tổng hợp hoặc chất thay thế cao su, cũng như trạng thái chưa lưu hóa và chưa pha trộn của chúng. Cần đặc biệt lưu ý phân biệt với cao su đã lưu hóa (thuộc các nhóm khác trong Chương 40) hoặc cao su đã được pha trộn với chất độn, chất gia cường, hay các hóa chất khác. Việc kiểm tra thành phần hóa học chi tiết, các đặc tính kỹ thuật hoặc chứng từ như Bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) là cần thiết để đảm bảo phân loại đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm cao su đã qua chế biến.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40029940

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 40029940 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40029940

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40029940

Thuế nhập khẩu mã HS 40029940 (Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn) là bao nhiêu?
Mã HS 40029940 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 40029940 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn (mã HS 40029940) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40029940 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40029940 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40029940 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40029940 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4002)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40029940 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.